Tử vi hàng ngày 03/01/2022 Thứ Hai Dương lịch sẽ như thế nào?

Tử vi hàng ngày 03/01/2022 – Thứ Hai dương lịch tức ngày 01/12/2021 âm lịch. Xem ngày tốt hay xấu, xem giờ tốt, giờ xấu trong ngày 03/01/2022 sẽ như thế nào.

Tử vi hàng ngày 03/01/2022

Các bước cơ bản để xem ngày tốt 

  • Bước 1: Tránh những ngày xấu (ngày hắc đạo) ứng với việc xấu đã gợi ý.
  • Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày hôm đó không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
  • Bước 3: Căn cứ vào sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Đức, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
  • Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Kiến, Trực Bình, Trực Khai, Trực Mãn là tốt.
  • Bước 5: Xem ngày hôm đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.

Khi đã chọn được ngày tốt rồi thì tiến hành chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.

Thông tin ngày 03/01/2022

  • Dương lịch: 03/01/2022.
  • Âm lịch: 01/12/2021.
  • Bát Tự: Ngày Bính Thìn, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu.
  • Nhằm ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo.
  • Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hay mua gia súc).

Hợp – Xung

  • Tam hợp: Thân, Tý.
  • Lục hợp: Dậu.
  • Tương hình: Thìn.
  • Tương hại: Mão.
  • Tương xung: Tuất.

Tuổi bị xung khắc

  • Tuổi xung khắc với ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Mậu Thìn, Nhâm Tý.
  • Tuổi xung khắc với tháng: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão.

Ngũ Hành

  • Ngũ hành niên mệnh: Sa Trung Thổ
  • Ngày: Bính Thìn; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ), là ngày cát (bảo nhật).
  • Nạp âm: Sa Trung Thổ kị tuổi: Canh Tuất, Nhâm Tuất.
  • Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt là tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
  • Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

Sao tốt – Sao xấu

  • Sao tốt: Nguyệt không, Lâm nhật, Thời âm, Tam hợp, Thiên thương, Thánh tâm.
  • Sao xấu: Tử khí, Thiên lao.

Việc nên – Không nên làm:

  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, ăn hỏi, cưới gả, đính hôn, động thổ, ký kết, giao dịch, đổ mái, sửa bếp, nạp tài.
  • Không nên: Giải trừ, chữa bệnh hoặc thẩm mỹ.

Xuất hành

  • Ngày xuất hành: Là ngày Chu Tước – Xuất hành hay cầu tài đều xấu. Hay mất của, việc kiện cáo bị thua vì đuối lý.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón được Tài thần, hướng Tây Nam để đón được Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì sẽ gặp phải Hạc thần.
  • Giờ xuất hành
23 – 1h, 11-13hCầu tài không có được lợi hay bị trái ý, ra đi thường gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cần phải cúng lễ mới an.
1 – 3h, 13 – 15hMọi việc đều sẽ tốt, cầu tài nên đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa sẽ được yên lành, người xuất hành đều được bình yên.
3 – 5h, 15 – 17hTin vui sắp tới. Cầu tài nên đi hướng Nam, đi việc quan gặp nhiều may mắn. Người xuất hành đều sẽ được bình yên. Chăn nuôi đều sẽ thuận lợi, người đi có tin vui mang về.
5 – 7h, 17 – 19hNghiệp khó thành, cầu tài thì mờ mịt, chuyện kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin mang về. Đi hướng Nam nếu tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa chuyện cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm việc gì cũng chắc chắn.
7 – 9h, 19 – 21hHay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
9 – 11h, 21 – 23hRất tốt lành, đi thường sẽ gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ thì được báo tin vui mừng, người đi sắp trở về nhà, mọi việc đều sẽ hòa hợp, có bệnh nếu cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều được mạnh khỏe.

Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

  • Sao: Tất.
  • Ngũ Hành: Thái Âm.
  • Động vật: Chim.
  • Mô tả chi tiết:

– Tất nguyệt Ô – Trần Tuấn: Tốt.

( Kiết Tú ) Tướng tinh con quạ, chủ trị cho ngày thứ 2.

– Nên làm: Khởi công tạo tác việc nào cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gả, đào kinh, tháo nước, trổ cửa dựng cửa, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất. Những việc khác cũng tốt như nuôi tằm, khai trương, làm ruộng, xuất hành, nhập học.

– Kiêng cữ: Đi thuyền.

– Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn đều sẽ tốt.

Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất tốt. Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gả và chôn cất là 2 điều ĐẠI KIẾT.