Tử vi hằng ngày 04/05/2021 Thứ Ba Dương lịch sẽ như thế nào?

Danh Ngôn được trích từ lịch ngày 04/05/2021:

“Chúng ta có thể gặp nhiều thất bại nhưng chúng ta không được bị đánh bại”

Tử vi hằng ngày 04/05/2021

Tử vi ngày 04/05/2021 Dương lịch

Lịch âm ngày 23/03/2021

Thứ Ba, ngày Nhâm Tí, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu

Là ngày Thiên Lao Hắc Đạo

Giờ đầu ngày Canh Tý

Giờ Hoàng Đạo – giờ Hắc Đạo

  • Giờ Hoàng Đạo (giờ Tốt): Tí (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h -13h), Thân (15h- 17h), Dậu (17h – 19h)
  • Giờ Hắc Đạo (giờ Xấu): Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)

Tiết khí ngày 29/04/2021: Lập Hạ (Đầu Hè)

Tuổi xung theo ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Tuổi xung trong tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Xuất hành

  • Hướng Tài thần: Tây
  • Hướng Hỷ thần: Nam
  • Hướng Hạc thần: Đông bắc
  • Hợp – Xung: Tam hợp – Tuổi Thân, Thìn, Lục hợp – Tuổi Sửu, Tương hình – Tuổi Mão, Tương Hại – Tuổi Mùi, Tương Xung – Tuổi Ngọ.
  • Ngày xuất hành theo Cụ Khổng Tử là ngày Thanh Long Kiếp (4 phương 8 hướng đều tốt)

Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Thành

  • Nên làm: Giao dịch, cho vay, thu nợ, xuất hành, động thổ, mai táng, đào ao giếng, mua gia súc, kết hôn, nhập học, khai trương tàu, cúng Ông Táo, bán hàng
  • Không nên làm: kiện tụng, gây gỗ

Nhị Thập Bát Tú ngày 04/05/2021 

  • Nên làm: Cắt áo sẽ có tiền tài
  • Kiêng kị: Kết hôn, xây nhà, thủy lợi, mai táng
  • Ngoại lệ: Đối với Thân – Tý – Thìn thì mọi việc đều tốt. Thìn Vượng Địa là tốt nhất. Tý Đăng Viên sẽ được thừa kế sự nghiệp, thăng quan tiến chức.

Sao Tốt – Sao Xấu

  • Sao Tốt (Cát Tinh)

Thiên Đức: Mọi việc đều thuận lợi

Nguyệt Đức:  Mọi việc đều thuận lợi

Thiên Hỷ: Thích hợp để thực hiện những việc cần làm, nhất là kết hôn

Minh Tinh: Mọi thứ thuận lợi

  • Sao Xấu (Hung Tinh)

Hoàng Sa: Xấu với việc xuất hành

Cô Thần: Xấu với việc kết hôn

Lỗ Ban Sát: Không nên khởi công

Không Phòng: Kỵ kết hôn

Tử vi hằng ngày 04/05/2021

Giờ Lý Thuần Phong ngày 04/05/2021

  • Tốc Hỷ: 1h – 3h (Giờ Tí) & 11h – 13h (Giờ Ngọ): Mọi việc đều an lành. Muốn cầu tài hãy đi về hướng chính Tây hoặc Nam. Nhà cửa bình yên. thích hợp để chăn nuôi.
  • Đại An: 1h – 3h (Giờ Sửu) & 13h – 15h (Giờ Mùi): Sắp có tin vui, gặp nhiều thuận lợi trong công việc. Cầu tài nên đi về hướng Nam. 
  • Lưu Miền: 3h – 5h (Giờ Dần) & 15h – 17h (Giờ Thân): Chuyện cầu tài mờ mịt, sự nghiệp không tiến triển. Nên tránh cãi cọ, đánh nhau, dễ dẫn đến chuyện xui.
  • Xích Khẩu: 5h – 7h (Giờ Mão) & 17h – 19h (Giờ Dậu): Dễ cãi cọ, thiếu tiền, làm ăn không tốt, coi chừng bị chơi xấu. Có đi xa thì nên hoãn lại. Nên tránh tranh luận, hội họp vào khung giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên tránh xung đột, cãi nhau.
  • Tiểu Các: 7h – 9h (Giờ Thìn) & 19h – 21h (Giờ Tuất): Là ngày tốt lành, rất tốt cho việc xuất hành. Mọi việc bình thường, buôn bán có lời.
  • Tuyệt Hỷ: 9h – 11h (Giờ Tỵ) & 21h – 23h (Giờ Hợi): Không thích hợp để đi cầu tài. Ra đường dễ gặp họa, việc quan không thuận.