Tử vi hàng ngày 08/01/2022 Thứ Bảy Dương lịch sẽ như thế nào?

Tử vi hàng ngày 08/01/2022 – Thứ Bảy dương lịch tức ngày 06/12/2021 âm lịch. Xem ngày tốt hay xấu, xem giờ tốt, giờ xấu trong ngày 08/01/2022 sẽ như thế nào.

Tử vi hàng ngày 08-01-2022
Tử vi hàng ngày 08-01-2022

Các bước cơ bản để xem ngày tốt 

  • Bước 1: Tránh những ngày xấu (ngày hắc đạo) ứng với việc xấu đã gợi ý.
  • Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày hôm đó không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
  • Bước 3: Căn cứ vào sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Đức, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
  • Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Kiến, Trực Bình, Trực Khai, Trực Mãn là tốt.
  • Bước 5: Xem ngày hôm đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.

Khi đã chọn được ngày tốt rồi thì tiến hành chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.

Thông tin ngày 08/01/2022

  • Dương lịch: 08/01/2022.
  • Âm lịch: 06/12/2021.
  • Bát Tự: Ngày Tân Dậu, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu.
  • Nhằm ngày: Câu Trần Hắc Đạo.
  • Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học và kỵ tố tụng, kiện cáo).

Hợp – Xung

  • Tam hợp: Tỵ, Sửu.
  • Lục hợp: Thìn.
  • Tương hình: Dậu.
  • Tương hại: Tuất.
  • Tương xung: Mão.

Tuổi bị xung khắc

  • Tuổi xung khắc với ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi.
  • Tuổi xung khắc với tháng: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão.

Ngũ Hành

  • Ngũ hành niên mệnh: Thạch Lựu Mộc
  • Ngày: Tân Dậu; tức Can Chi tương đồng (Kim), là ngày cát.
  • Nạp âm: Thạch Lựu Mộc kị với tuổi: Ất Mão, Kỷ Mão.
  • Ngày thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, đặc biệt là tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
  • Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hại Tuất, phá Tý, hình Dậu, tuyệt Dần.

Sao tốt – Sao xấu

  • Sao tốt: Mẫu Thương, Lâm Nhật, Thiên Hỉ, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Y, Trừ Thần, Minh Phệ.
  • Sao xấu: Tứ Hao, Ngũ Ly, Đại Sát, Câu Trần.

Việc nên – Không nên làm:

  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, ăn hỏi, cưới gả, đính hôn, thẩm mỹ, giải trừ, chữa bệnh, đổ mái, động thổ, sửa bếp, khai trương, ký kết, nạp tài, giao dịch, mở kho, xuất hàng, an táng, đào đất, cải táng.
  • Không nên: Họp mặt, nhận người.

Xuất hành

  • Ngày xuất hành: Là ngày Thanh Long Đầu – Nếu xuất hành thì nên đi vào sáng sớm. Cầu tài sẽ thắng lợi. Mọi việc được như ý.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón được Tài thần, hướng Tây Bắc để đón được Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì sẽ gặp phải Hạc thần.
  • Giờ xuất hành
23 – 1h, 11-13hRất tốt lành, đi thường sẽ gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ thì được báo tin vui mừng, người đi sắp trở về nhà, mọi việc đều sẽ hòa hợp, có bệnh nếu cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều được mạnh khỏe.
1 – 3h, 13 – 15hCầu tài không có được lợi hay bị trái ý, ra đi thường gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cần phải cúng lễ mới an.
3 – 5h, 15 – 17hMọi việc đều sẽ tốt, cầu tài nên đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa sẽ được yên lành, người xuất hành đều được bình yên.
5 – 7h, 17 – 19hTin vui sắp tới. Cầu tài nên đi hướng Nam, đi việc quan gặp nhiều may mắn. Người xuất hành đều sẽ được bình yên. Chăn nuôi đều sẽ thuận lợi, người đi có tin vui mang về.
7 – 9h, 19 – 21hNghiệp khó thành, cầu tài thì mờ mịt, chuyện kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin mang về. Đi hướng Nam nếu tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa chuyện cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm việc gì cũng chắc chắn.
9 – 11h, 21 – 23hHay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

  • Sao: Liễu.
  • Ngũ Hành: Thổ.
  • Động vật: Hoẵng (Con mang rừng).
  • Mô tả chi tiết:

– Liễu thổ Chương – Nhậm Quang: Xấu.

( Hung tú ) Tướng tinh con gấu ngựa , chủ trị vho ngày thứ 7.

– Nên làm: Không có việc gì hạp với Sao Liễu.

– Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại. Hung hại nhất chính là chôn cất, xây đắp, tháo nước, đào ao lũy, trổ cửa dựng cửa, làm thủy lợi.

– Ngoại lệ: Tại Ngọ trăm việc tốt. Tại Tị Đăng Viên: thừa kế cũng như lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất rất kỵ việc xây cất và chôn cất: Rất suy vi.