Tử vi hằng ngày 09/07/2021 Thứ Sáu Dương lịch sẽ như thế nào?

Danh ngôn được trích từ lịch ngày 09/07/2021 của Georg Wilhelm Friedrich Hegel:

“Giáo dục là nghệ thuật có thể biến con người thành có đạo đức.”

Tử vi hằng ngày 09/07/2021

Tử vi hằng ngày 09/07/2021 Thứ Sáu

Lịch âm: 30/05/2021 

Thứ Sáu, ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu

Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Hành – Hỏa, Trực – Bế, Sao – Ngưu

Tiết khí ngày 09/07/2021: Tiểu Thử (Nóng Nhẹ) – Đại Thử (Nóng oi)

Tuổi xung theo ngày: Bính Tý, Giáp Tý

Tuổi xung theo tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần

Xuất hành

  • Hướng Hỷ Thần: Đông Nam
  • Hướng Tài Thần: Bắc 
  • Hướng Hạc Thần: Đông 

Ngày Bách Kỵ ngày 07/07/2021

  • Ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh): Trăm sự rất tốt
  • Ngày Chi Sinh Can – Thoa Nhật – Tiểu Cát

Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Bế

  • Nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, khởi công làm lò gốm lò nhuộm, bó cây chiết cành.
  • Không nên làm: Thừa kế chức vị hoặc sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, nuôi tằm, lên quan lãnh chức.

Nhị Thập Bát Tú ngày 09/07/2021

Ngưu Kim Ngưu – Sái Tuân – Xấu

Tướng tinh con Trâu (Hung Tú), ngự trị ngày thứ Sáu.

  • Nên làm: Cắt may áo, đi thuyền
  • Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không nên, xui xẻo. Nhất là dựng trại, xây nhà, cưới gả, trổ cửa, khai trương, khai khẩn, xuất hành đường bộ.
  • Ngoại lệ: Ngọ – Đăng Viên tốt. Ngày Tuất – bình an. Ngày Dần – Tuyệt Nhật, không nên động, tạo tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần ổn.
Tử vi hằng ngày 09/07/2021

Sao Tốt – Sao Xấu

  • Sao Tốt

Nguyệt Ân: Tốt

Thiên Quan: Tốt

Mãn Đức Tinh: Tốt

Quan Nhật: Tốt

  • Sao Xấu

Thổ Phủ: Tránh động thổ, xây dựng

Thiên Ôn: Không được xây dựng

Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Không tốt đối với xuất hành, giá thú

Nguyệt Hình: Trăm sự không tốt

Nguyệt Kiến chuyển sát: Không được động thổ

Ly Sàng: Kiêng kỵ giá thú

Giờ Lý Thuần Phong ngày 09/07/2021

  • Xích Khẩu: 11h00 – 13h00 (giờ Ngọ) & 23h00 – 01h00 (giờ Tý)

Khởi hành vào giờ này không tốt, dễ xảy ra tranh chấp, cãi vã, dính thị phi, tiếng xấu đồn xa, các chuyến đi nên hoãn lại, dễ gặp bất trắc.

  • Tiểu Các: 13h00 – 15h00 (giờ Mùi) & 01h00 – 03h00 (giờ Sửu)

Khởi hành vào giờ này rất tốt, người đi xa sẽ gặp may mắn, nhiều người hỗ trợ, phụ nữ báo tin vui, kinh doanh buôn bán thuận lợi, gia đình an yên.

  • Tuyệt Hỷ: 15h00 – 17h00 (giờ Thân) & 03h00 – 05h00 (giờ Dần)

Không được khởi hành vào thời điểm này, tránh làm những việc liên quan đến pháp luật, giữ gìn đồ, cẩn thận bị cướp, không tìm lại được.

  • Đại An: 17h00 – 19h00 (giờ Dậu) & 05h00 – 07h00 (giờ Mão)

Khởi hành vào giờ này rất tốt, đi hướng Bắc để cầu tài lộc, tế tự, nhà cửa an yên, người xuất hành đều bình an.

  • Tốc Hỷ: 19h00 – 21h00 (giờ Tuất) & 07h00 – 09h00 (giờ Thìn)

Khởi hành hướng Bắc để cầu tài lộc, gia đình bình an, việc kinh doanh buôn bán như ý, chăn nuôi thuận lợi, người đi xa báo tin về.

  • Lưu Miền: 21h00 – 23h00 (giờ Hợi) & 09h00 – 11h00 (giờ Tỵ)

Không được khởi hành vào giờ này, kẻ tiểu nhân quấy phá, sự nghiệp gặp khó khăn, cầu công danh gặp không được, kiện cáo nên hoãn lại.