Tử vi hàng ngày 20/01/2022 Thứ Năm Dương lịch sẽ như thế nào?

Tử vi hàng ngày 20/01/2022 – Thứ Năm dương lịch tức ngày 18/12/2021 âm lịch. Xem ngày tốt hay xấu, xem giờ tốt, giờ xấu trong ngày 20/01/2022 sẽ như thế nào.

Tử vi hàng ngày 20/01/2022

Các bước cơ bản để xem ngày tốt 

  • Bước 1: Tránh những ngày xấu (ngày hắc đạo) ứng với việc xấu đã gợi ý.
  • Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày hôm đó không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
  • Bước 3: Căn cứ vào sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Đức, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
  • Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Kiến, Trực Bình, Trực Khai, Trực Mãn là tốt.
  • Bước 5: Xem ngày hôm đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.

Khi đã chọn được ngày tốt rồi thì tiến hành chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.

Thông tin ngày 20/01/2022

  • Dương lịch: 20/01/2022.
  • Âm lịch: 18/12/2021.
  • Bát Tự: Ngày Quý Dậu, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu.
  • Nhằm ngày: Câu Trần Hắc Đạo.
  • Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ việc tố tụng và kiện cáo).

Hợp – Xung

  • Tam hợp: Tỵ, Sửu.
  • Lục hợp: Thìn.
  • Tương hình: Dậu.
  • Tương hại: Tuất.
  • Tương xung: Mão.

Tuổi bị xung khắc

  • Tuổi xung khắc với ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu.
  • Tuổi xung khắc với tháng: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão.

Ngũ Hành

  • Ngũ hành niên mệnh: Kiếm Phong Kim.
  • Ngày: Quý Dậu; tức Chi sinh Can (Kim, Thủy), là ngày cát (nghĩa nhật).
  • Nạp âm: Kiếm Phong Kim kị với tuổi: Đinh Mão, Tân Mão.
  • Ngày thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, đặc biệt là tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.
  • Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, phá Tý, hại Tuất, tuyệt Dần.

Sao tốt – Sao xấu

  • Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỉ, Thiên Y, Lâm Nhật, Trừ Thần, Minh Phệ.
  • Sao xấu: Địa Nang, Ngũ Ly, Đại Sát, Câu Trần.

Việc nên – Không nên làm:

  • Nên: Xuất hành, ăn hỏi, đính hôn, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, thẩm mỹ, chữa bệnh, giải trừ, đổ mái, khai trương, giao dịch, ký kết, nạp tài, an táng.
  • Không nên: Họp mặt, san đường, sửa tường, động thổ, dỡ nhà, đào đất.

Xuất hành

  • Ngày xuất hành: Là ngày Bạch Hổ Đầu – Xuất hành và cầu tài đều được. Đi đâu cũng đều thông đạt.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón được Tài thần, hướng Đông Nam để đón được Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì sẽ gặp phải Hạc thần.
  • Giờ xuất hành
23 – 1h, 11-13hRất tốt lành, đi thường sẽ gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ thì được báo tin vui mừng, người đi sắp trở về nhà, mọi việc đều sẽ hòa hợp, có bệnh nếu cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều được mạnh khỏe.
1 – 3h, 13 – 15hCầu tài không có được lợi hay bị trái ý, ra đi thường gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cần phải cúng lễ mới an.
3 – 5h, 15 – 17hMọi việc đều sẽ tốt, cầu tài nên đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa sẽ được yên lành, người xuất hành đều được bình yên.
5 – 7h, 17 – 19hTin vui sắp tới. Cầu tài nên đi hướng Nam, đi việc quan gặp nhiều may mắn. Người xuất hành đều sẽ được bình yên. Chăn nuôi đều sẽ thuận lợi, người đi có tin vui mang về.
7 – 9h, 19 – 21hNghiệp khó thành, cầu tài thì mờ mịt, chuyện kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin mang về. Đi hướng Nam nếu tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa chuyện cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm việc gì cũng chắc chắn.
9 – 11h, 21 – 23hHay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

  • Sao: Đẩu.
  • Ngũ Hành: Mộc.
  • Động vật: Giải (Con Cua).
  • Mô tả chi tiết:

– Đẩu mộc Giải – Tống Hữu: Tốt.

( Kiết Tú ) Tướng tinh con cua, chủ trị cho ngày thứ 5.

– Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều sẽ tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, tháo nước, trổ cửa, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, giao dịch, kinh doanh, mưu cầu công danh.

– Kiêng cữ: Rất kỵ việc đi thuyền. Con mới sanh đặt tên là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho đứa trẻ để dễ nuôi.

– Ngoại lệ: Tại Tị mất sức. Tại Dậu tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵxuất hành, thừa kế,  chôn cất, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, xây tường, kết dứt điều hung hại.