Tử vi hàng ngày 30/12/2021 Thứ Năm Dương lịch sẽ như thế nào?

Tử vi hàng ngày 30/12/2021 – Thứ Năm dương lịch tức ngày Nhâm Tý tháng Canh Tý năm Tân Sửu. Xem ngày tốt hay xấu, xem giờ tốt, giờ xấu trong ngày 30/12/2021 sẽ như thế nào.

Các bước cơ bản để xem ngày tốt 

  • Bước 1: Tránh những ngày xấu (ngày hắc đạo) ứng với việc xấu đã gợi ý.
  • Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày hôm đó không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
  • Bước 3: Căn cứ vào sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Đức, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
  • Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Kiến, Trực Bình, Trực Khai, Trực Mãn là tốt.
  • Bước 5: Xem ngày hôm đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.

Khi đã chọn được ngày tốt rồi thì tiến hành chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.

Thông tin ngày 30/12/2021

  • Dương lịch: 30/12/2021.
  • Âm lịch: 27/11/2021.
  • Bát Tự: Ngày Nhâm Tý tháng Canh Tý năm Tân Sửu.
  • Nhằm ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo.
  • Trực: Kiến (Tốt cho xuất hành, kỵ việc khai trương).

Hợp – Xung

  • Tam hợp: Thân, Thìn.
  • Lục hợp: Sửu.
  • Tương hình: Mão.
  • Tương hại: Mùi.
  • Tương xung: Ngọ.

Tuổi bị xung khắc

  • Tuổi xung khắc với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn.
  • Tuổi xung khắc với tháng: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần.

Ngũ Hành

  • Ngũ hành niên mệnh: Tang Đồ Mộc.
  • Ngày: Nhâm Tý; tức Can Chi tương đồng (Thủy), là ngày cát.
  • Nạp âm: Tang Đồ Mộc kị tuổi: Bính Ngọ, Canh Ngọ.
  • Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt là tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ nên không sợ Mộc.
  • Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Sao tốt – Sao xấu

  • Sao tốt: Nguyệt đức, Quan nhật, Kính an, Thiên ân, Kim quĩ, Minh phệ.
  • Sao xấu: Nguyệt kiến, Địa hỏa, Tứ kị, Tiểu thời, Nguyệt yếm, Lục xà, Đại hội.

Việc nên – Không nên làm:

  • Nên: Cúng tế, đính hôn, cưới gả, ăn hỏi, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, giao dịch, nạp tài.
  • Không nên: Mở kho, xuất hàng.

Xuất hành

  • Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Đường – Ngày xuất hành tốt, được quý nhân phù trợ, buôn may bán đắt, mọi việc đều như ý.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để có thể đón Tài thần, hướng Nam để đón được Hỷ thần. Không nên xuất hành tạo hướng Đông vì sẽ gặp Hạc thần.
  • Giờ xuất hành
23 – 1h, 11-13hMọi việc đều sẽ tốt, cầu tài nên đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa sẽ được yên lành, người xuất hành đều được bình yên.
1 – 3h, 13 – 15hTin vui sắp tới. Cầu tài nên đi hướng Nam, đi việc quan gặp nhiều may mắn. Người xuất hành đều sẽ được bình yên. Chăn nuôi đều sẽ thuận lợi, người đi có tin vui mang về.
3 – 5h, 15 – 17hNghiệp khó thành, cầu tài thì mờ mịt, chuyện kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin mang về. Đi hướng Nam nếu tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa chuyện cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm việc gì cũng chắc chắn.
5 – 7h, 17 – 19hHay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
7 – 9h, 19 – 21hRất tốt lành, đi thường sẽ gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ thì được báo tin vui mừng, người đi sắp trở về nhà, mọi việc đều sẽ hòa hợp, có bệnh nếu cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều được mạnh khỏe.
9 – 11h, 21 – 23hCầu tài không có được lợi hay bị trái ý, ra đi thường gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cần phải cúng lễ mới an.

Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

  • Sao: Khuê.
  • Ngũ Hành: Mộc.
  • Động vật: Lang (Sói).
  • Mô tả chi tiết:

– Khuê mộc Lang – Mã Vũ: Xấu.

( Bình Tú ) Tướng tinh con chó sói, chủ trị cho ngày thứ 5.

– Nên làm: Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo.

– Kiêng cữ: Chôn cất, khai trương, khai thông đường nước, trổ cửa dựng cửa, thưa kiện, đào ao móc giếng, đóng giường lót giường.

– Ngoại lệ: Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sinh con nhằm ngày này thì nên lấy tên là Sao Khuê hay lấy tên theo Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.

Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: Văn Khoa thất bại.

Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ.

Tại Thìn tốt vừa vừa.

Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến thân danh.