Tử vi ngày 11/04/2021 Dương lịch là ngày tốt hay ngày xấu?

Coi Bói Online sẽ cung cấp cho các bạn thông tin tử vi ngày chủ nhật 11/04/2021: Tuổi xung khắc với ngày, những việc nên kiêng kỵ trong ngày hôm nay, giờ hoàng đạo đẹp để xuất hành thuận lợi.

Tử vi ngày 11/04/2021

Tử vi ngày 11/4/2021 theo Âm lịch

Lịch âm

  • Ngày 30/02/2021 – Kỷ Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu
  • Tiết Thanh minh, Trực Thu
  • Ngày 11/04 Dương lịch là ngày Câu Trần Hắc đạo (ngày xấu)

Giờ Hoàng Đạo tốt – xấu

  • Giờ Hoàng Đạo (tốt): Dần (3 – 5h), Mão (5 – 7h), Tỵ (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).
  • Giờ Hắc Đạo (xấu): Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15h), Dậu (17 – 19h).

Các tuổi hợp – xung với ngày 11/04/2021

  • Tam hợp: Tỵ, Dậu
  • Lục hợp: Tý
  • Tương hình: Mùi, Tuất
  • Tương hại: Ngọ
  • Tương xung: Mùi

 Tuổi bị xung khắc

  • Tuổi bị xung khắc với ngày 11/04/2021: Đinh Mùi, Ất Mùi.
  • Tuổi bị xung khắc với tháng 4: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi.

Việc nên – không nên làm

  • Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, và cưới gả. Hay nhận người, khai trương, ký kết, giao dịch, và nạp tài.
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, giải trừ,và chữa bệnh. Hoặc động thổ, đổ mái, sửa kho, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Hướng xuất hành tốt

  • Ngày xuất hành: Hôm nay là ngày Thiên Thương – Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều được thuận lợi, suôn sẻ.
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hoặc hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Hôm nay không nên xuất hành hướng Bắc vì rất có khả năng sẽ gặp phải Hạc thần.

Sao tốt – xấu

  • Sao tốt: Bất tương, và Ích hậu.
  • Sao xấu: Hà khôi, Ngũ hư, và Nguyên vũ.

Tử vi giờ xuất hành trong ngày 11/04/2021

Giờ xuất hành trong ngày 11/04/2021
  • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Tý (23h – 1h), và giờ Ngọ (11h – 13h): 

Xuất hành trong khùng giờ này mọi việc đều thuận lợi, nếu cầu tài thì đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều được bình yên.

  • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Sửu (1h – 3h), và giờ Mùi (13h – 15h):

Niềm vui sắp tới. Nếu cầu tài thì đi hướng Nam, đi việc quan sẽ gặp nhiều may mắn. Gia chủ được đều bình yên, chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

  • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Dần (3h – 5h), và giờ Thân (15h – 17h):

Nghiệp khó thành, cầu tài sẽ mờ mịt, nếu có kiện cáo thì nên hoãn lại. Còn đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa tranh cãi, chuyện bao đồng, thị phi. Việc làm sẽ tiến triển chậm, lâu la, tuy nhiên việc gì cũng chắc chắn.

  • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Mão (5h – 7h), và giờ Dậu (17h – 19h):

Người xuất hành giờ này sẽ gặp phải cãi cọ, gây chuyện đói kém. Cần đề phòng, nếu không phải việc gấp thì nên hoãn lại. Đề phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

  • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Thìn (7h – 9h), và giờ Tuất (19h – 21h):

Giờ này xuất hành rất tốt, người đi thường gặp may mắn. Nếu đi bàn chuyện buôn bán sẽ có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, thuận lợi, có bệnh cầu tài sẽ nhanh khỏi, người nhà gia chủ đều mạnh khỏe.

  • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Tỵ (9h – 11h), và giờ Hợi (21h – 23h):

Nếu xuất hành giờ này cầu tài sẽ không thuận lợi hay bị trái ý. Ra đường đi gặp hạn, việc quan thường khó khăn. Gặp ma quỷ thì phải cúng lễ mới bình an.