Tử vi ngày 13/04/2021: Giờ hoàng đạo nào tốt để xuất hành?

Coi Bói Online sẽ cung cấp cho các bạn thông tin tử vi ngày thứ ba 13/04/2021: Tuổi xung khắc với ngày này, những việc nên kiêng kỵ trong ngày hôm nay, các giờ hoàng đạo đẹp để xuất hành.

Tử vi ngày 13/04/2021

Tử vi ngày 13/04/2021 theo Âm lịch

Lịch âm

  • Ngày 2/3/2021 – Tân Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu
  • Tiết: Thanh Minh, Trực Bế
  • Ngày 13/04/2021 là ngày Câu Trần Hắc Đạo (ngày xấu)

Giờ Hoàng Đạo tốt – xấu

  • Giờ hoàng đạo (tốt): Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
  • Giờ hắc đạo (xấu): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

Các tuổi hợp – xung với ngày 13/04/2021

  • Tam hợp: Hợi, Mùi
  • Lục hợp: Tuất
  • Tương hình: Tý
  • Tương hại: Thìn
  • Tương xung: Dậu

Tuổi bị xung khắc

  • Tuổi bị xung khắc với ngày 13/04/2021: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi.
  • Tuổi bị xung khắc với tháng 4: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất.

Việc nên – không nên làm

  • Nên làm: Cúng tế, san đường, hay sửa tường.
  • Không nên làm: Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, và xuất hành. Hay đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái. Và cả khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, hoặc đào đất, an táng, cải táng.

Hướng xuất hành tốt

  • Ngày xuất hành: 13/04/2021 là ngày Bạch Hổ Đầu – Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt, suôn sẻ.
  • Hướng xuất hành: Đi về hướng Tây Nam để đón Tài thần, còn hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì rất khả năng gặp phải Hạc thần.

Sao tốt – xấu

  • Sao tốt: Quan nhật, Yếu an, Ngũ hợp, và Minh phệ.
  • Sao xấu: Nguyệt hại, Thiên lại, Trí tử, Huyết chi, và Câu trần.

Tử vi giờ xuất hành trong ngày 13/04/2021

Giờ xuất hành trong ngày 13/04/2021

Giờ Đại an (tốt): Giờ Tý (23h – 1h), và giờ Ngọ (11h – 13h):

Xuất hành giờ này mọi việc đều tốt lành, yên ổn. Nếu muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều thuận lợi, bình yên.

Giờ Tốc hỷ (tốt): Giờ Sửu (1h – 3h), và giờ Mùi (13h – 15h):

Người đi cầu tài thì về hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan sẽ gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin vui mang về.

Giờ Lưu tiên (xấu): Giờ Dần (3h – 5h), và giờ Thân (15h – 17h):

Người xuất hành vào hai khung giờ này nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, không thuận lợi. Những việc liên quan đến kiện cáo nên hoãn lại. Gia chủ cũng nên phòng ngừa cãi cọ, thị phi.

Giờ Xích khấu (xấu): Giờ Mão (5h – 7h), và giờ Dậu (17h – 19h):

Đi giờ này người xuất hành rất có thể sẽ gặp phải chuyện tranh cãi, tổn hại thân thể. Nên đề phòng tiêu tốn tài sản, ăn vạ, mất cắp, tiền mất tật mang. Nên tránh đi vào giờ này, nếu chuyện quan trọng bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau.

Giờ Tiểu các (tốt): Giờ Thìn (7h – 9h), và giờ Tuất (19h – 21h):

Giờ này xuất hành rất thuận lợi, may mắn. Xuất hành thường suôn sẻ, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, thiên thời địa lợi nhân hòa. 

Giờ Tuyết lô (xấu): Giờ Tỵ (9h – 11h), và giờ Hợi (21h – 23h):

Nếu đi cầu tài thường không thuận lợi hay bị trái ý. Người xuất hành có thể gặp nạn, nếu gặp phải chuyện quan thì phải nhường nhịn, còn gặp ma quỷ thì cúng lễ mới được qua.